Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)

かいがいりょこうkaigairyokou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    du lịch nước ngoài

    EN trip abroad; overseas travel

Câu ví dụ 127

これが初(はじ)めての海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)ですか?

  • Đây là lần đầu tiên bạn đi du lịch nước ngoài phải không ạ?

Từ:これが初(はじ)めての海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)ですか

Đã xác minh

父(ちち)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)です。

  • Bố tôi đang đi du lịch nước ngoài.

Từ:父(ちち)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)です

海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)なんて無(む)理(り)よ。

  • Đi du lịch nước ngoài là chuyện không thể nào đối với mình.

Từ:海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)なんて無(む)理(り)よ

父(ちち)は来(らい)年(ねん)海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)をする。

  • Bố tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.

Từ:父(ちち)は来(らい)年(ねん)海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)をする

彼(かれ)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)が好(す)きです。

  • Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.

Từ:彼(かれ)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)が好(す)きです

初(はじ)めて海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)に行(い)った。

  • Tôi đã đi du lịch nước ngoài lần đầu tiên.

Từ:初(はじ)めて海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)に行(い)く

海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)の機(き)会(かい)があった。

  • Tôi đã có cơ hội đi du lịch nước ngoài.

Từ:海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)の機(き)会(かい)がある

彼(かれ)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)をあきらめた。

  • Anh ấy đã từ bỏ việc đi du lịch nước ngoài.

Từ:彼(かれ)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)を諦(あきら)める

彼(かれ)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)の経(けい)験(けん)がある。

  • Anh ấy có kinh nghiệm đi du lịch nước ngoài.

Từ:彼(かれ)は海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)の経(けい)験(けん)がある

Đăng nhập để tiếp tục