Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

洋(よう)行(こう)

ようこうyoukou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    đi nước ngoài; du hành ra nước ngoài

    EN overseas travel (to Western countries); going abroad (to study or travel)

    彼(かれ)は洋(よう)行(こう)を望(のぞ)んでいる。

    • Anh ấy muốn đi nước ngoài.

    Từ:彼(かれ)は洋(よう)行(こう)を望(のぞ)む

  2. danh từ

    cửa hàng của người nước ngoài

    EN store operated by a foreigner (in pre-communist China)

Câu ví dụ 6

どのくらい洋(よう)行(こう)していたのですか。

  • Anh đã đi nước ngoài trong bao lâu vậy ạ?

Từ:どのくらい洋(よう)行(こう)するのですか

Đã xác minh

彼(かれ)は洋(よう)行(こう)を望(のぞ)んでいる。

  • Anh ấy muốn đi nước ngoài.

Từ:彼(かれ)は洋(よう)行(こう)を望(のぞ)む

上海(しゃんはい)の洋(よう)行(こう)で品(しな)物(もの)を買(か)った。

  • Tôi đã mua hàng ở một cửa hàng nước ngoài tại Thượng Hải.

Từ:上海(シャンハイ)洋(よう)行(こう)品(しな)物(もの)買(か)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục