Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

疑(うたが)わしい

うたがわしいutagawashii

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nghi ngờ; đáng nghi; không chắc chắn

    EN doubtful; questionable; uncertain; disputable; suspicious

Câu ví dụ 59

彼(かれ)が来(く)るかは疑(うたが)わしい。

  • Khó có thể biết liệu anh ấy có đến hay không.

Từ:彼(かれ)が来(く)るかは疑(うたが)わしい

彼(かれ)は来(く)るかどうか疑(うたが)わしい。

  • Nghi ngờ không biết liệu anh ấy có đến hay không.

Từ:彼(かれ)は来(く)るかどうか疑(うたが)わしい

疑(うたが)わしいことが一(ひと)つ残(のこ)っている。

  • Vẫn còn một điều đáng nghi còn sót lại.

Từ:疑(うたが)わしいことが一(ひと)つ残(のこ)る

ビルが来(く)るかどうかは疑(うたが)わしい。

  • Thật nghi ngờ về việc liệu Bill có đến hay không.

Từ:が来(く)るかどうかは疑(うたが)わしい

Đăng nhập để tiếp tục