Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

上(じょう)等(とう)

じょうとうjoutou

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ

    cao cấp; thượng hạng; chất lượng tốt

    EN superior; first-class; excellent; top quality

    この机(つくえ)は上(じょう)等(とう)です。

    • Cái bàn này rất cao cấp.

    Từ:この机(つくえ)は上(じょう)等(とう)です

  2. thán từ

    tốt thôi; được thôi; cứ việc

    EN (that's) just fine!; bring it on!

    上(じょう)等(とう)じゃないか!

    • Khá đấy chứ!

    Từ:上(じょう)等(とう)じゃないか

Câu ví dụ 20

この机(つくえ)は上(じょう)等(とう)です。

  • Cái bàn này rất cao cấp.

Từ:この机(つくえ)は上(じょう)等(とう)です

それは上(じょう)等(とう)のワインだ。

  • Đó là một loại rượu vang thượng hạng.

Từ:それは上(じょう)等(とう)ワインだ

これは上(じょう)等(とう)なワインだ。

  • Đây là một loại rượu vang thượng hạng.

Từ:これは上(じょう)等(とう)ワインだ

Đăng nhập để tiếp tục