Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)転(てん)車(しゃ)

じてんしゃjitensha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xe đạp

    EN bicycle; bike

Câu ví dụ 611

ケンは自(じ)転(てん)車(しゃ)を白(しろ)く塗(ぬ)りました。

  • Ken đã sơn chiếc xe đạp thành màu trắng.

Từ:は自(じ)転(てん)車(しゃ)を白(しろ)い塗(ぬ)る

Đã xác minh

彼(かれ)の自(じ)転(てん)車(しゃ)は青(あお)い。

  • Xe đạp của anh ấy màu xanh dương.

Từ:彼(かれ)自(じ)転(てん)車(しゃ)は青(あお)い

これは君(きみ)の自(じ)転(てん)車(しゃ)?

  • Đây là xe đạp của bạn phải không?

Từ:これは君(きみ)自(じ)転(てん)車(しゃ)

彼(かれ)は自(じ)転(てん)車(しゃ)で行(い)った。

  • Anh ấy đã đi bằng xe đạp.

Từ:彼(かれ)は自(じ)転(てん)車(しゃ)で行(い)く

自(じ)転(てん)車(しゃ)を安(やす)く買(か)った。

  • Tôi đã mua xe đạp với giá rẻ.

Từ:自(じ)転(てん)車(しゃ)を安(やす)く買(か)う

自(じ)転(てん)車(しゃ)もらえるかしら。

  • Không biết mình có thể nhận được xe đạp không nhỉ.

Từ:自(じ)転(てん)車(しゃ)もらうかしら

自(じ)転(てん)車(しゃ)に乗(の)れないのか。

  • Bạn không biết đi xe đạp à?

Từ:自(じ)転(てん)車(しゃ)に乗(の)るのか

Đăng nhập để tiếp tục