Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

幾(いく)人(にん)

いくにんikunin

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    bao nhiêu người

    EN how many people

Câu ví dụ 7

それからまもなく幾(いく)人(にん)かの測(そく)量(りょう)士(し)と自(じ)称(しょう)する変(へん)な服(ふく)装(そう)をした人(ひと)たちが集(しゅう)落(らく)にやってきて、祖(そ)母(ぼ)の小(こ)屋(や)の前(まえ)を測(はか)っていきました。

  • Sau đó không lâu, một vài người tự xưng là nhân viên khảo sát với trang phục kỳ lạ đã đến ngôi làng, và họ bắt đầu đo đạc trước căn chòi của bà tôi.

すべての人(ひと)をしばらくの間(あいだ)だますことは出(で)来(き)る。また幾(いく)人(にん)かの人(ひと)をずっとだましておくことも出(で)来(き)る。しかし、すべての人(ひと)をずっと騙(だま)しとおすことはできない。

  • Bạn có thể lừa dối tất cả mọi người trong một thời gian. Bạn cũng có thể lừa dối một vài người trong một thời gian dài. Tuy nhiên, bạn không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi.

女(じょ)子(し)学(がく)寮(りょう)には非(ひ)常(じょう)に小(ちい)さい駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)があった。先(せん)生(せい)と学(がく)生(せい)の幾(いく)人(にん)かと学(がく)生(せい)のボーイフレンドの多(おお)くが車(くるま)を持(も)っていて、駐(ちゅう)車(しゃ)する場(ば)所(しょ)をみつけるのがしばしば難(むずか)しかった。

  • Ký túc xá nữ có một bãi đậu xe rất nhỏ. Một vài giáo viên và sinh viên cùng với nhiều bạn trai của các sinh viên có xe hơi, nên việc tìm chỗ đậu xe thường rất khó khăn.

Đăng nhập để tiếp tục