幾人
いくにんikunin
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
bao nhiêu người
EN how many people
Câu ví dụ 7
女子学寮には非常に小さい駐車場があった。先生と学生の幾人かと学生のボーイフレンドの多くが車を持っていて、駐車する場所をみつけるのがしばしば難しかった。
- Ký túc xá nữ có một bãi đậu xe rất nhỏ. Một vài giáo viên và sinh viên cùng với nhiều bạn trai của các sinh viên có xe hơi, nên việc tìm chỗ đậu xe thường rất khó khăn.
