いらっしゃいませ、何(なん)名(めい)様(さま)ですか。 Xin chào, quý khách đi mấy người ạ? Từ:いらっしゃいませ何(なん)名(めい)様(さま)ですかĐã xác minh
「何(なん)名(めい)様(さま)ですか」「3名(めい)です」 “Quý khách đi mấy người ạ?” “Ba người ạ.” Từ:何(なん)名(めい)様(さま)ですか名(めい)です
警(けい)察(さつ)は失(しつ)業(ぎょう)中(ちゅう)の者(もの)を何(なん)名(めい)か集(あつ)めた。 Cảnh sát đã tập hợp một vài người đang thất nghiệp. Từ:警(けい)察(さつ)は失(しつ)業(ぎょう)中(ちゅう)の者(もの)を何(なん)名(めい)か集(あつ)める
ご一(いっ)行(こう)様(さま)は何(なん)名(めい)でいらっしゃいますか。 Nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ? Từ:ご一(いっ)行(こう)様(さま)は何(なん)名(めい)でいらっしゃるか
会(かい)議(ぎ)に出(しゅっ)席(せき)したのは何(なん)名(めい)ですか? Có bao nhiêu người đã tham dự cuộc họp vậy ạ? Từ:会(かい)議(ぎ)出(しゅっ)席(せき)何(なん)名(めい)ですかKhớp tự động
車(くるま)の中(なか)に女(じょ)性(せい)は何(なん)名(めい)いらっしゃいますか? Có bao nhiêu người phụ nữ ở trong xe vậy ạ? Từ:車(くるま)内(うち)女(じょ)性(せい)何(なん)名(めい)いらっしゃいKhớp tự động