Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

明後日(あさって)

あさってasatte

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    ngày kia

    EN day after tomorrow

    明(みょう)後(ご)日(にち)は友(とも)達(だち)と旅(りょ)行(こう)に行(い)く予(よ)定(てい)なので、今日(きょう)が最(さい)後(ご)の準(じゅん)備(び)日(び)だ。

    • Vì mình có kế hoạch đi du lịch với bạn vào ngày kia, nên hôm nay là ngày chuẩn bị cuối cùng.
  2. danh từ bổ nghĩa với の

    sai

    EN wrong (e.g. direction)

    Xem thêm: あさっての方(ほう)を向(む)く

Câu ví dụ 60

明(みょう)後(ご)日(にち)の晩(ばん)かえります。

  • Tôi sẽ về vào tối kia kìa.

Từ:明後日(あさって)の晩(ばん)帰(かえ)る

明(みょう)後(ご)日(にち)いらして下(くだ)さい。

  • Xin hãy đến vào ngày kia.

Từ:明後日(あさって)いらっしゃるください

あさって来(き)てください。

  • Ngày kia hãy đến nhé.

Từ:明後日(あさって)来(く)るください

明(みょう)後(ご)日(にち)には出(しゅっ)発(ぱつ)します。

  • Tôi sẽ khởi hành vào ngày kia.

Từ:明後日(あさって)には出(しゅっ)発(ぱつ)

あさって、時(じ)間(かん)がありませんか。

  • Ngày kia bạn có thời gian không?

Từ:明後日(あさって)時(じ)間(かん)があるか

Đăng nhập để tiếp tục