Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

甚(はなは)だ

はなはだhanahada

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    rất; vô cùng; cực kỳ

    EN very; greatly; extremely; exceedingly; highly; quite

Câu ví dụ 5

彼(かれ)はやたらに故(こ)事(じ)来(らい)歴(れき)に詳(くわ)しいけれど、それが人(じん)生(せい)の役(やく)に立(た)っているのかはなはだ疑(ぎ)問(もん)だね。

  • Anh ấy rất am hiểu về các điển tích xưa, nhưng tôi thực sự nghi ngờ liệu điều đó có giúp ích gì cho cuộc sống của anh ấy không.

一(いっ)体(たい)、友(ゆう)情(じょう)といふものは、それ自(じ)身(しん)甚(はなは)だ曖(あい)昧(まい)なもので、同(どう)性(せい)間(かん)の友(ゆう)情(じょう)でさへ、様(さま)々(ざま)な動(どう)機(き)によつて、様(さま)々(ざま)な形(けい)態(たい)を取(と)るものである。

  • Thật ra, tình bạn vốn dĩ là một thứ cực kỳ mơ hồ, ngay cả tình bạn giữa những người cùng giới cũng có nhiều hình thái khác nhau tùy thuộc vào những động cơ khác nhau.

円(えん)周(しゅう)率(りつ)を10万(まん)桁(けた)程(てい)度(ど)覚(おぼ)えている人(にん)間(げん)がいるそうだが、何(なん)の役(やく)に立(た)つかは甚(はなは)だ疑(ぎ)問(もん)だ。

  • Nghe nói có người nhớ được khoảng 100.000 chữ số của số pi, nhưng tôi thực sự nghi ngờ không biết nó có ích gì.

一(いっ)体(たい)、友(ゆう)情(じょう)というものは、それ自(じ)身(しん)甚(はなは)だ曖(あい)昧(まい)なもので、同(どう)性(せい)間(かん)の友(ゆう)情(じょう)でさえ、様(さま)々(ざま)な動(どう)機(き)によって、様(さま)々(ざま)な形(けい)態(たい)を取(と)るものである。

  • Thực ra, tình bạn tự thân nó là một thứ vô cùng mơ hồ, ngay cả tình bạn giữa những người cùng giới cũng có thể mang nhiều hình thái khác nhau tùy theo những động cơ khác nhau.

Đăng nhập để tiếp tục