夜
よるyoru
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 878
暗い暗い夜が風呂敷のような影をひろげて野原や森を包みにやって来ましたが、雪はあまり白いので、包んでも包んでも白く浮びあがっていました。
- Đêm tối mịt mù kéo đến, bao trùm lên những cánh đồng và khu rừng bằng những bóng đen trải rộng như một tấm vải bọc, nhưng vì tuyết quá trắng nên dù có bao phủ bao nhiêu đi chăng nữa, sắc trắng ấy vẫn cứ hiện lên rõ rệt.
誰もが夢を見ますが皆が同じようにというわけではありません。夜にほこりにまみれた心の奥底で夢を見る者は目が覚め夢は虚栄でしかなかったと知ります。しかし昼に夢を見る者は危険です。なぜなら彼らは影響を受けやすく、目を開き、夢を実現するために行動を起こすからです。
- Ai cũng mơ ước, nhưng không phải ai cũng mơ theo cùng một cách. Những người mơ ước tận sâu trong tâm hồn đầy bụi bặm vào ban đêm sẽ thức giấc và nhận ra rằng giấc mơ chỉ là sự phù phiếm. Tuy nhiên, những người mơ ước vào ban ngày lại nguy hiểm. Bởi vì họ dễ bị ảnh hưởng, họ mở mắt ra và hành động để hiện thực hóa giấc mơ của mình.
