Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飲(いん)食(しょく)店(てん)

いんしょくてんinshokuten

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà hàng; tiệm ăn

    EN restaurant

Câu ví dụ 16

飲(いん)食(しょく)店(てん)は水(みず)商(しょう)売(ばい)だ。

  • Kinh doanh ăn uống là ngành kinh doanh dịch vụ.

Từ:飲(いん)食(しょく)店(てん)水(みず)商(しょう)売(ばい)

Ví dụ của biên tập

駅(えき)の周(まわ)りには飲(いん)食(しょく)店(てん)も多(おお)い

  • Có nhiều quán ăn ở quanh nhà ga.

Từ:駅(えき)周(まわ)り飲(いん)食(しょく)店(てん)多(おお)い

Ví dụ của biên tập

最(さい)近(きん)人(にん)気(き)の飲(いん)食(しょく)店(てん)は、いつも千(せん)客(きゃく)万(ばん)来(らい)で予(よ)約(やく)が取(と)りにくい。

  • Những quán ăn đang nổi tiếng gần đây lúc nào cũng đông nghịt khách nên rất khó để đặt chỗ.

食(しょく)中(ちゅう)毒(どく)が起(お)こらないように、飲(いん)食(しょく)店(てん)では食(しょく)品(ひん)の衛(えい)生(せい)管(かん)理(り)を徹(てっ)底(てい)しています。

  • Để không xảy ra ngộ độc thực phẩm, các nhà hàng đang thực hiện triệt để việc quản lý vệ sinh thực phẩm.

週(しゅう)末(まつ)には友(とも)達(だち)と街(まち)の飲(いん)食(しょく)店(てん)を食(た)べ歩(ある)きして、新(あたら)しい味(あじ)を楽(たの)しむのが私(わたし)の楽(たの)しみです。

  • Niềm vui của tôi vào cuối tuần là cùng bạn bè đi ăn sập các quán ăn trong thành phố để thưởng thức những hương vị mới.

日(に)本(ほん)の飲(いん)食(しょく)店(てん)では、寿(す)司(し)やラーメン、天(てん)ぷらなど、伝(でん)統(とう)的(てき)な日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)が楽(たの)しめます。

  • Tại các nhà hàng ở Nhật Bản, bạn có thể thưởng thức các món ăn truyền thống của Nhật Bản như sushi, ramen, tempura, v.v.

これまでに飲(いん)食(しょく)店(てん)で働(はたら)いた経(けい)験(けん)はおありですか?

  • Trước đây bạn đã có kinh nghiệm làm việc tại nhà hàng chưa ạ?

Từ:これまでに飲(いん)食(しょく)店(てん)働(はたら)く経(けい)験(けん)ですか

Khớp tự động

一(いち)番(ばん)好(す)きな飲(いん)食(しょく)店(てん)はチャックス・ダイナーだよ。

  • Quán ăn yêu thích nhất của mình là Chuck's Diner.

Từ:一(いち)番(ばん)好(す)き飲(いん)食(しょく)店(てん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục