浮かび上がる
うかびあがるukabiagaru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
hiện rõ lên
EN to stand out (e.g. against a dark background)
暗い暗い夜が風呂敷のような影をひろげて野原や森を包みにやって来ましたが、雪はあまり白いので、包んでも包んでも白く浮びあがっていました。
- Đêm tối mịt mù kéo đến, bao trùm lên những cánh đồng và khu rừng bằng những bóng đen trải rộng như một tấm vải bọc, nhưng vì tuyết quá trắng nên dù có bao phủ bao nhiêu đi chăng nữa, sắc trắng ấy vẫn cứ hiện lên rõ rệt.
