骨(ほね)の軟(なん)化(か)が進(すす)む病(びょう)気(き)だ。 Đây là một căn bệnh mà sự mềm đi của xương đang tiến triển. Từ:骨(ほね)軟(なん)化(か)進(すす)む病(びょう)気(き)Đã xác minh
両(りょう)国(こく)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)した。 Thái độ của hai nước đã trở nên mềm mỏng hơn. Từ:両(りょう)国(こく)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)Đã xác minh
相(あい)手(て)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)しました。 Thái độ của đối phương đã trở nên mềm mỏng hơn. Từ:相(あい)手(て)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)
株(かぶ)式(しき)市(し)場(じょう)が軟(なん)化(か)している。 Thị trường chứng khoán đang suy yếu. Từ:株(かぶ)式(しき)市(し)場(じょう)軟(なん)化(か)Đã xác minh
白(はく)菜(さい)を灰汁(あく)で煮(に)て軟(なん)化(か)させると、美(うつく)しい白(しろ)い模(も)様(よう)が浮(う)かび上(あ)がります。 Khi nấu cải thảo với nước luộc để làm mềm, những hoa văn trắng đẹp mắt sẽ hiện lên. Từ:白(はく)菜(さい)あく煮(に)る軟(なん)化(か)させる美(うつく)しい白(しろ)い模(も)様(よう)浮(う)かび上(あ)がるĐã xác minh
骨(ほね)の軟(なん)化(か)が進(すす)む病(びょう)気(き)だ。 Đây là một căn bệnh mà sự mềm đi của xương đang tiến triển. Từ:骨(ほね)軟(なん)化(か)進(すす)む病(びょう)気(き)Ví dụ của biên tập
両(りょう)国(こく)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)した。 Thái độ của hai nước đã trở nên mềm mỏng hơn. Từ:両(りょう)国(こく)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)Ví dụ của biên tập
株(かぶ)式(しき)市(し)場(じょう)が軟(なん)化(か)している。 Thị trường chứng khoán đang suy yếu. Từ:株(かぶ)式(しき)市(し)場(じょう)軟(なん)化(か)Ví dụ của biên tập
白(はく)菜(さい)を灰汁(あく)で煮(に)て軟(なん)化(か)させると、美(うつく)しい白(しろ)い模(も)様(よう)が浮(う)かび上(あ)がります。 Khi nấu cải thảo với nước luộc để làm mềm, những hoa văn trắng đẹp mắt sẽ hiện lên. Từ:白(はく)菜(さい)あく煮(に)る軟(なん)化(か)させる美(うつく)しい白(しろ)い模(も)様(よう)浮(う)かび上(あ)がるVí dụ của biên tập
相(あい)手(て)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)しました。 Thái độ của đối phương đã trở nên mềm mỏng hơn. Từ:相(あい)手(て)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)Ví dụ của biên tập