Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

軟(なん)化(か)

なんかnanka

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự làm mềm

    EN softening

    Từ trái nghĩa: 硬(こう)化(か)

    骨(ほね)の軟(なん)化(か)が進(すす)む病(びょう)気(き)だ。

    • Đây là một căn bệnh mà sự mềm đi của xương đang tiến triển.

    Từ:骨(ほね)軟(なん)化(か)進(すす)む病(びょう)気(き)

    Đã xác minh
  2. sự dịu đi

    EN softening (of attitude); mollification

    Từ trái nghĩa: 硬(こう)化(か)

    両(りょう)国(こく)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)した。

    • Thái độ của hai nước đã trở nên mềm mỏng hơn.

    Từ:両(りょう)国(こく)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)

    Đã xác minh

    相(あい)手(て)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)しました。

    • Thái độ của đối phương đã trở nên mềm mỏng hơn.
  3. sự suy yếu của thị trường

    EN weakening (of the market)

    tài chính

    Từ trái nghĩa: 硬(こう)化(か)

  4. sự làm trắng

    EN blanching (of vegetables; by depriving them of light)

Câu ví dụ 5

骨(ほね)の軟(なん)化(か)が進(すす)む病(びょう)気(き)だ。

  • Đây là một căn bệnh mà sự mềm đi của xương đang tiến triển.

Từ:骨(ほね)軟(なん)化(か)進(すす)む病(びょう)気(き)

Ví dụ của biên tập

両(りょう)国(こく)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)した。

  • Thái độ của hai nước đã trở nên mềm mỏng hơn.

Từ:両(りょう)国(こく)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)

Ví dụ của biên tập

株(かぶ)式(しき)市(し)場(じょう)が軟(なん)化(か)している。

  • Thị trường chứng khoán đang suy yếu.

Từ:株(かぶ)式(しき)市(し)場(じょう)軟(なん)化(か)

Ví dụ của biên tập

相(あい)手(て)の態(たい)度(ど)が軟(なん)化(か)しました。

  • Thái độ của đối phương đã trở nên mềm mỏng hơn.

Từ:相(あい)手(て)態(たい)度(ど)軟(なん)化(か)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục