Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

何(なに)を

なにをnanio

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    cái gì

    EN what?

    何(なに)を話(はな)しているの?

    • Mọi người đang nói chuyện gì vậy?

    Từ:何(なに)を話(はな)す

    何(なに)をしていますか。

    • Bạn đang làm gì vậy?

    Từ:何(なに)を

  2. trạng từ

    vì cái gì

    EN for what (reason; cause; thing); why

    何(なに)をしてたと思(おも)う?

    • Bạn nghĩ là mình đã làm gì?

    Từ:何(なに)を思(おも)う

    それで何(なに)をしようとしているの?

    • Vậy thì bạn đang định làm gì với cái đó thế?

    Từ:それで何(なに)をしようとする

Câu ví dụ 617

何(なに)を食(た)べますか?

  • Bạn sẽ ăn gì?

Từ:何(なに)を食(た)べる

Ví dụ của biên tập

何(なに)を飲(の)みますか?

  • Bạn muốn uống gì ạ?

Từ:何(なに)を飲(の)む

Ví dụ của biên tập

何(なに)を手(て)伝(つだ)いますか?

  • Tôi có thể giúp gì cho bạn ạ?

Từ:何(なに)を手(て)伝(つだ)う

Ví dụ của biên tập

何(なに)を購(こう)入(にゅう)しますか?

  • Bạn sẽ mua gì?

Từ:何(なに)を購(こう)入(にゅう)

Ví dụ của biên tập

夜(よる)は何(なに)を食(た)べようか。

  • Tối nay ăn gì nhỉ?

Từ:夜(よる)何(なに)を食(た)べる

Ví dụ của biên tập

週(しゅう)末(まつ)は何(なに)をするかい?

  • Cuối tuần này bạn định làm gì?

Từ:週(しゅう)末(まつ)何(なに)を

Ví dụ của biên tập

明日(あした)は何(なに)を食(た)べますか?

  • Ngày mai bạn sẽ ăn gì?

Từ:明日(あした)何(なに)を食(た)べる

Ví dụ của biên tập

何(なに)を飲(の)むか迷(まよ)っています

  • Tôi đang phân vân không biết nên uống gì.

Từ:何(なに)を飲(の)む迷(まよ)う

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は何(なに)を食(た)べるかい?

  • Hôm nay bạn ăn gì?

Từ:こんにちは何(なに)を食(た)べる

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は何(なに)を食(た)べますか?

  • Hôm nay bạn ăn gì?

Từ:こんにちは何(なに)を食(た)べる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục