Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

よる

よるyoru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ động từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    trơ trẽn; dám làm điều gì đó quá đáng

    EN to have the nerve to; to be bastard enough to

    miệt thị

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ; biểu thị sự khinh miệt hoặc coi thường

Câu có chứa từ này 395

すべてはそれによるね。

  • Tất cả là do điều đó mà.

Xem thêm câu

Đăng nhập để tiếp tục