Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

というのに

というのにtoiunoni

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    mặc dù; thế mà; vậy mà

    EN even though; despite; when

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 13

しかもやたらと散(さん)歩(ぽ)好(す)きで、真(ま)冬(ふゆ)だというのに、こうして一(いち)日(にち)二(に)回(かい)の散(さん)歩(ぽ)は欠(か)かさずに要(よう)求(きゅう)してくる。

  • Hơn nữa, nó còn cực kỳ thích đi dạo, dù đang là giữa mùa đông mà nó vẫn không quên đòi đi dạo hai lần một ngày như thế này.

朝(あさ)の5時(じ)だというのに明(あか)るい。

  • Mặc dù mới 5 giờ sáng mà trời đã sáng rồi.

Từ:朝(あさ)時(とき)というのに明(あか)るい

Khớp tự động

同(おな)じ文(ぶん)でも、ネイティブなら即(そく)OKで、非(ひ)ネイティブだとダメというのに矛(む)盾(じゅん)を感(かん)じます。

  • Tôi cảm thấy có sự mâu thuẫn khi cùng một câu văn, người bản xứ thì thấy ổn ngay lập tức, nhưng người không phải bản xứ thì lại thấy không được.

Đăng nhập để tiếp tục