Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

家中(うちじゅう)

うちじゅうuchijuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    toàn bộ gia đình; cả nhà

    EN whole family; entire family; all (members of) the family

  2. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    khắp nhà; trong toàn bộ ngôi nhà

    EN all over the house; throughout the house

    火(ひ)は家中(いえじゅう)に広(ひろ)がった。

    • Lửa đã lan ra khắp cả ngôi nhà.

    Từ:火(ひ)は家中(うちじゅう)に広(ひろ)がる

  3. danh từ

    gia thần; thuộc hạ của daimyo

    EN retainer of a daimyo; feudal domain; clan

    thuật ngữ lịch sử

    彼(かれ)は加(か)賀(が)藩(はん)の家(か)中(ちゅう)だった。

    • Anh ấy là một gia thần của phiên Kaga.

    Từ:彼(かれ)加(か)賀(が)家中(うちじゅう)だった

    Đã xác minh

Câu ví dụ 13

火(ひ)は家中(いえじゅう)に広(ひろ)がった。

  • Lửa đã lan ra khắp cả ngôi nhà.

Từ:火(ひ)は家中(うちじゅう)に広(ひろ)がる

彼(かれ)は加(か)賀(が)藩(はん)の家(か)中(ちゅう)だった。

  • Anh ấy là một gia thần của phiên Kaga.

Từ:彼(かれ)加(か)賀(が)家中(うちじゅう)だった

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục