Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

力(ちから)を合(あ)わせる

ちからをあわせるchikaraoawaseru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    hợp lực; cùng nhau cố gắng

    EN to join forces; to cooperate

Câu ví dụ 14

正(せい)義(ぎ)のために力(ちから)を合(あ)わせよう。

  • Hãy cùng nhau hợp lực vì chính nghĩa.

Từ:正(せい)義(ぎ)のために力(ちから)を合(あ)わせる

力(ちから)を合(あ)わせれば、これを終(お)わらせられるだろう。

  • Nếu chúng ta hợp lực lại, chắc là có thể hoàn thành việc này.

Từ:力(ちから)を合(あ)わせるこれを終(お)わるだろう

大(たい)義(ぎ)のために力(ちから)を合(あ)わせました。

  • Chúng tôi đã hợp lực vì đại nghĩa.

Từ:大(たい)義(ぎ)ために力(ちから)を合(あ)わせる

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)、ついに解(かい)決(けつ)しました!みんなで力(ちから)を合(あ)わせて。

  • Vấn đề này cuối cùng đã được giải quyết! Nhờ mọi người cùng nhau góp sức.

Từ:問(もん)題(だい)ついに解(かい)決(けつ)みな力(ちから)を合(あ)わせる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục