Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

明(あか)るい

あかるいakarui

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    sáng; tươi sáng

    EN light; bright; well-lit; well-lighted

    ダイヤは明(あか)るく光(ひか)った。

    • Viên kim cương tỏa sáng rực rỡ.

    Từ:ダイヤは明(あか)るい光(ひか)る

    Đã xác minh

    空(そら)が明(あか)るくなった。

    • Bầu trời đã trở nên sáng sủa.

    Từ:空(そら)が明(あか)るいなる

  2. sáng; tươi

    EN bright (colour)

  3. vui vẻ; tươi tắn

    EN cheerful; bright; spirited; sunny (e.g. disposition)

  4. tươi sáng; đầy triển vọng

    EN bright (future, prospects, etc.); rosy; encouraging; promising

    この分(ぶん)野(や)の研(けん)究(きゅう)は、今(こん)後(ご)もっとも有(ゆう)望(ぼう)で明(あか)るい未(み)来(らい)が約(やく)束(そく)されている。

    • Nghiên cứu trong lĩnh vực này là đầy hứa hẹn nhất và được hứa hẹn một tương lai tươi sáng hơn trong tương lai.
  5. am hiểu; thông thạo

    EN knowledgeable (about); familiar (with); well versed (in); well acquainted (with)

    Ghi chú: am hiểu về ...

  6. trong sạch; công minh

    EN fair (e.g. politics); clean; impartial

Câu ví dụ 351

Đăng nhập để tiếp tục