先に
さきにsakini
Rất thông dụngTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 111
この道を進むと、少し先にコンビニエンスストアがあります。
- Nếu đi tiếp con đường này, sẽ có một cửa hàng tiện lợi ở phía trước một chút.
Từ:道進む少し先にコンビニエンスストア
Ví dụ của biên tập