Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

先(さき)に

さきにsakini

Rất thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    trước đó; trước đây

    EN previously; before; earlier; formerly; recently

  2. trước; trước tiên

    EN first; before (something or someone else); ahead (of); earlier

  3. trước; trước một bước

    EN beforehand; in advance; ahead of time

Câu ví dụ 111

このレポートは、佐(さ)藤(とう)さんより先(さき)に提(てい)出(しゅつ)してください。

  • Hãy nộp báo cáo này trước anh Sato.

Từ:レポート先(さき)に提(てい)出(しゅつ)ください

Ví dụ của biên tập

周(まわ)りの人(ひと)が困(こま)っているのもかまわず、一(ひと)人(り)で先(さき)に帰(かえ)った。

  • Anh ấy đã về trước một mình mà chẳng màng đến việc những người xung quanh đang gặp khó khăn.

いきなり話(はなし)を変(か)えないで、先(さき)に言(い)ったことを続(つづ)けてほしい。

  • Đừng đột ngột đổi chủ đề, mình muốn bạn tiếp tục những gì bạn đã nói lúc nãy.

道(みち)の先(さき)に、見(み)えない落(お)とし穴(あな)が横(よこ)たわっているかもしれない。

  • Ở phía cuối con đường, có thể có một cái hố sập không nhìn thấy được đang chờ sẵn.

宿(しゅく)題(だい)はたくさんあるけれど、先(さき)にテレビを見(み)てしまいました。

  • Dù có nhiều bài tập về nhà, nhưng mình đã lỡ xem tivi trước mất rồi.

Từ:宿(しゅく)題(だい)けれど先(さき)にテレビ見(み)るしまう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục