Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)歩(ぽ)ずつ

いっぽずつippozutsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    từng bước một

    EN stepwise; one step at a time

Câu ví dụ 8

難(むずか)しいでも、一(いっ)歩(ぽ)ずつ進(すす)んでいきましょう。

  • Dù khó khăn, nhưng chúng ta hãy cùng tiến bước từng chút một nhé.

Từ:難(むずか)しい一(いっ)歩(ぽ)ずつ進(すす)んでましょう

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の努(ど)力(りょく)は途(と)切(ぎ)れず、目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)に向(む)けて一(いっ)歩(ぽ)ずつ進(すす)んでいる。

  • Nỗ lực của cô ấy không hề gián đoạn, và cô ấy đang tiến từng bước một hướng tới việc đạt được mục tiêu.

Đăng nhập để tiếp tục