安心
あんしんanshin
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từtính từ đuôi -nadanh từ có thể + するnội động từ
sự an tâm; sự yên tâm
EN peace of mind; relief; (sense of) security; safety; assurance; confidence
Câu ví dụ 288
女性が安心して働くためには、生涯の仕事の機会を増やし、フレックスタイム、サテライトオフィス、託児所の充実などが必要である。
- Để phụ nữ có thể yên tâm làm việc, cần phải tăng cường cơ hội việc làm suốt đời, cũng như cần có thời gian làm việc linh hoạt, văn phòng vệ tinh và việc hoàn thiện các cơ sở trông trẻ.
