Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)

さいあくのじたいsaiakunojitai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tình huống xấu nhất

    EN worst; worst-case (scenario)

Câu ví dụ 20

彼(かれ)は最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)を覚(かく)悟(ご)した。

  • Anh ấy đã chuẩn bị tinh thần cho tình huống xấu nhất.

Từ:彼(かれ)は最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)を覚(かく)悟(ご)する

Đã xác minh

最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)が生(しょう)じた。

  • Tình huống tồi tệ nhất đã xảy ra.

Từ:最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)が生(しょう)じる

最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)はもう終(お)わった。

  • Tình huống tồi tệ nhất đã kết thúc rồi.

Từ:最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)はもう終(お)わる

最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)はこれからくるはずだ。

  • Tình huống tồi tệ nhất chắc hẳn là sẽ còn đến phía trước.

Từ:最(さい)悪(あく)の事(じ)態(たい)はこれから来(く)るはずだ

Đăng nhập để tiếp tục