離れ
ばなれbanare
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ dùng làm hậu tố
sự xa rời; sự giảm bớt sự quan tâm đến
EN turning away from; shift away from; loss of interest in; alienation from
Xem thêm: テレビ離れ
sự khác biệt xa rời với
EN being far removed from; being very different from; being (completely) unlike
Xem thêm: 素人離れ
日本人離れしたこの美しい相貌からもわかるように、優奈は実は生粋の日本人じゃない。西洋人をおばあちゃんに持つ、クォーターだったりする。
- Như có thể thấy từ diện mạo xinh đẹp không giống người Nhật này, Yuna thực chất không phải là người Nhật thuần chủng. Cô ấy là con lai, có lẽ là một phần tư vì có bà ngoại là người phương Tây.
Câu ví dụ 19
日本人離れしたこの美しい相貌からもわかるように、優奈は実は生粋の日本人じゃない。西洋人をおばあちゃんに持つ、クォーターだったりする。
- Như có thể thấy từ diện mạo xinh đẹp không giống người Nhật này, Yuna thực chất không phải là người Nhật thuần chủng. Cô ấy là con lai, có lẽ là một phần tư vì có bà ngoại là người phương Tây.
