Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)

ほうていばんりhouteibanri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hành trình xa xôi; khoảng cách rất lớn

    EN (over) a great distance; (a long journey (flight, voyage)) to (from) a faraway place

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の夢(ゆめ)は、故(こ)郷(きょう)を離(はな)れ、**鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)**の旅(たび)に出(で)ることでした。

    • Ước mơ của anh ấy là rời xa quê hương và thực hiện một chuyến hành trình xa xôi vạn dặm.

    Từ:かの夢(ゆめ)ふるさと離(ばな)れ鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)旅(たび)に出(で)る

    Đã xác minh

    冒(ぼう)険(けん)心(しん)に満(み)ちた若(わか)者(もの)は、**鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)**の航(こう)海(かい)に出(で)ることを決(けつ)意(い)しました。

    • Chàng thanh niên đầy tinh thần phiêu lưu đã quyết định thực hiện một chuyến hải trình xa xôi vạn dặm.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の夢(ゆめ)は、故(こ)郷(きょう)を離(はな)れ、**鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)**の旅(たび)に出(で)ることでした。

  • Ước mơ của anh ấy là rời xa quê hương và thực hiện một chuyến hành trình xa xôi vạn dặm.

Từ:かの夢(ゆめ)ふるさと離(ばな)れ鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)旅(たび)に出(で)る

Ví dụ của biên tập

冒(ぼう)険(けん)心(しん)に満(み)ちた若(わか)者(もの)は、**鵬(ほう)程(てい)万(ばん)里(り)**の航(こう)海(かい)に出(で)ることを決(けつ)意(い)しました。

  • Chàng thanh niên đầy tinh thần phiêu lưu đã quyết định thực hiện một chuyến hải trình xa xôi vạn dặm.

Đăng nhập để tiếp tục