danh từ
hành trình xa xôi; khoảng cách rất lớn
EN (over) a great distance; (a long journey (flight, voyage)) to (from) a faraway place
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
彼の夢は、故郷を離れ、**鵬程万里**の旅に出ることでした。
- Ước mơ của anh ấy là rời xa quê hương và thực hiện một chuyến hành trình xa xôi vạn dặm.
冒険心に満ちた若者は、**鵬程万里**の航海に出ることを決意しました。
- Chàng thanh niên đầy tinh thần phiêu lưu đã quyết định thực hiện một chuyến hải trình xa xôi vạn dặm.