Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

夢(ゆめ)を追(お)う

ゆめをおうyumeoou

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    theo đuổi ước mơ

    EN to go after one's dreams; to follow one's dreams; to pursue one's dreams

Câu ví dụ 7

彼(かれ)は新(しん)天(てん)地(ち)で身(み)寄(よ)りのないまま、風(ふう)餐(さん)露(ろ)宿(しゅく)しながらも夢(ゆめ)を追(お)い続(つづ)けた。

  • Tại vùng đất mới, khi không có người thân bên cạnh, anh ấy vẫn tiếp tục theo đuổi ước mơ dù phải sống màn trời chiếu đất.

親(おや)たちは新(あたら)しい世(せ)代(だい)のことを、現(げん)実(じつ)から遠(とお)く離(はな)れ、実(じつ)現(げん)できないような夢(ゆめ)を追(お)ってばかりいる世(せ)代(だい)だと思(おも)っている。

  • Các bậc cha mẹ cho rằng thế hệ mới là thế hệ xa rời thực tế và chỉ toàn theo đuổi những giấc mơ không thể thực hiện được.

夢(ゆめ)を追(お)い続(つづ)けることは時(とき)に困(こん)難(なん)を伴(ともな)うが、決(けっ)して諦(あきら)めずに進(すす)んでいきたい。

  • Việc tiếp tục theo đuổi ước mơ đôi khi đi kèm với khó khăn, nhưng tôi muốn tiếp tục tiến bước mà không bao giờ bỏ cuộc.

夢(ゆめ)を追(お)い続(つづ)けることは、時(とき)に周(しゅう)囲(い)の理(り)解(かい)を得(え)られないこともあるが、それでも諦(あきら)めない。

  • Việc tiếp tục theo đuổi ước mơ đôi khi có thể không nhận được sự thấu hiểu từ những người xung quanh, nhưng dù vậy, tôi vẫn sẽ không bỏ cuộc.

Đăng nhập để tiếp tục