生粋
きっすいkissui
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
thuần túy; chính gốc
EN pure; genuine; trueborn; natural-born
Câu ví dụ 9
日本人離れしたこの美しい相貌からもわかるように、優奈は実は生粋の日本人じゃない。西洋人をおばあちゃんに持つ、クォーターだったりする。
- Như có thể thấy từ diện mạo xinh đẹp không giống người Nhật này, Yuna thực chất không phải là người Nhật thuần chủng. Cô ấy là con lai, có lẽ là một phần tư vì có bà ngoại là người phương Tây.
