Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生粋(きっすい)

きっすいkissui

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    thuần túy; chính gốc

    EN pure; genuine; trueborn; natural-born

Câu ví dụ 9

彼(かれ)は生粋(きっすい)のパリっ子(こ)です。

  • Anh ấy là một người Paris chính gốc.

Từ:彼(かれ)は生粋(きっすい)パリっ子(こ)です

Đã xác minh

日(に)本(ほん)人(じん)離(ばな)れしたこの美(うつく)しい相(そう)貌(ぼう)からもわかるように、優(ゆう)奈(な)は実(じつ)は生粋(きっすい)の日(に)本(ほん)人(じん)じゃない。西(せい)洋(よう)人(じん)をおばあちゃんに持(も)つ、クォーターだったりする。

  • Như có thể thấy từ diện mạo xinh đẹp không giống người Nhật này, Yuna thực chất không phải là người Nhật thuần chủng. Cô ấy là con lai, có lẽ là một phần tư vì có bà ngoại là người phương Tây.

彼(かれ)は生粋(きっすい)の浜(はま)っ子(こ)だ。

  • Anh ấy là người gốc Hamada chính gốc.

Từ:彼(かれ)生粋(きっすい)浜(はま)

Ví dụ của biên tập

生粋(きっすい)の江(え)戸(ど)っ子(こ)です。

  • Tôi là người Edo chính gốc.

Từ:生粋(きっすい)江(え)戸(ど)っ子(こ)

Khớp tự động

彼(かれ)は生粋(きっすい)のドイツ人(じん)だ。

  • Anh ấy là một người Đức chính gốc.

Từ:彼(かれ)生粋(きっすい)ドイツ人(じん)

Khớp tự động

生粋(きっすい)の日(に)本(ほん)人(じん)です。

  • Tôi là người Nhật chính gốc.

Từ:生粋(きっすい)日(に)本(ほん)人(じん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục