Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

親(おや)離(ばな)れ

おやばなれoyabanare

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    sự tách khỏi cha mẹ; sự tự lập khỏi cha mẹ

    EN independence from parents

Câu ví dụ 4

彼(かれ)は親(おや)離(ばな)れしている。

  • Anh ấy đã tự lập khỏi cha mẹ.

Từ:彼(かれ)は親(おや)離(ばな)れする

Đã xác minh

私(わたし)は彼(かれ)に親(おや)離(ばな)れするよう忠(ちゅう)告(こく)した。

  • Tôi đã khuyên anh ấy nên sống tự lập, tách khỏi cha mẹ.

Từ:私(わたし)彼(かれ)親(おや)離(ばな)れ忠(ちゅう)告(こく)

Khớp tự động

「親(おや)離(ばな)れ」だけではない。親(おや)も「子(こ)離(ばな)れ」をしないといけない。

  • Không chỉ là 'rời xa cha mẹ'. Cha mẹ cũng phải 'buông tay con cái'.

Từ:親(おや)離(ばな)れではある親(おや)子(こ)離(ばな)れしなう

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục