Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

子(こ)離(ばな)れ

こばなれkobanare

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    khả năng cha mẹ buông tay để con cái tự lập

    EN parents' ability (or inability) to let go of their children

Câu ví dụ 2

「親(おや)離(ばな)れ」だけではない。親(おや)も「子(こ)離(ばな)れ」をしないといけない。

  • Không chỉ là 'rời xa cha mẹ'. Cha mẹ cũng phải 'buông tay con cái'.

Từ:親(おや)離(ばな)れではある親(おや)子(こ)離(ばな)れしなう

Khớp tự động

「うちのかわいい冬(ふゆ)彦(ひこ)ちゃんを、あんなろくに挨(あい)拶(さつ)もできないよう小(こ)娘(むすめ)と結(けっ)婚(こん)させれるわけないでしょ。あなたから、はっきり言(い)ってやってください」「そうだな。まぁ、いいんじゃないか?かわいいし」「いくありません。顔(かお)は関(かん)係(けい)ありません」「まぁ、そんなかっかするな。お前(まえ)だって、昔(むかし)は毎(まい)晩(ばん)のようにディスコに行(い)ってブイブイ言(い)わしてたんだし」「それとこれとは別(べつ)です」「同(おな)じだよ。馬(ば)鹿(か)馬(ば)鹿(か)しい。早(はや)く、子(こ)離(ばな)れしろ」

  • “Làm sao tôi có thể để Fuyuhiko-chan đáng yêu của tôi kết hôn với một con bé thậm chí còn không biết chào hỏi tử tế như thế được chứ. Anh hãy nói thẳng với nó đi.” “Cũng đúng nhỉ. Mà, chắc cũng không sao đâu? Nó cũng dễ thương mà.” “Không được. Nhanh hay chậm không liên quan đến khuôn mặt.” “Thôi nào, đừng có cáu kỉnh thế. Chẳng phải ngày xưa em cũng đi sàn nhảy gần như mỗi tối và quẩy hết mình đó sao.” “Chuyện đó với chuyện này khác nhau.” “Giống nhau cả thôi. Thật ngớ ngẩn. Mau buông bỏ con cái đi.”

Đăng nhập để tiếp tục