子離れ
こばなれkobanare
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + する
khả năng cha mẹ buông tay để con cái tự lập
EN parents' ability (or inability) to let go of their children
Câu ví dụ 2
「うちのかわいい冬彦ちゃんを、あんなろくに挨拶もできないよう小娘と結婚させれるわけないでしょ。あなたから、はっきり言ってやってください」「そうだな。まぁ、いいんじゃないか?かわいいし」「いくありません。顔は関係ありません」「まぁ、そんなかっかするな。お前だって、昔は毎晩のようにディスコに行ってブイブイ言わしてたんだし」「それとこれとは別です」「同じだよ。馬鹿馬鹿しい。早く、子離れしろ」
- “Làm sao tôi có thể để Fuyuhiko-chan đáng yêu của tôi kết hôn với một con bé thậm chí còn không biết chào hỏi tử tế như thế được chứ. Anh hãy nói thẳng với nó đi.” “Cũng đúng nhỉ. Mà, chắc cũng không sao đâu? Nó cũng dễ thương mà.” “Không được. Nhanh hay chậm không liên quan đến khuôn mặt.” “Thôi nào, đừng có cáu kỉnh thế. Chẳng phải ngày xưa em cũng đi sàn nhảy gần như mỗi tối và quẩy hết mình đó sao.” “Chuyện đó với chuyện này khác nhau.” “Giống nhau cả thôi. Thật ngớ ngẩn. Mau buông bỏ con cái đi.”
