それゆえに
それゆえにsoreyueni
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từ
vì vậy; do đó
EN and so; therefore; for that reason
Câu ví dụ 7
結婚の利益は、女性の本質を知ることであり、結婚の損失は、女性への幻滅を知ることである。それ故に結婚しない小説家は、未だ女を書くことが出来ない。結婚した詩人は、もはや女を歌うことができない。
- Lợi ích của hôn nhân là hiểu được bản chất của phụ nữ, và tổn thất của hôn nhân là biết được sự vỡ mộng về phụ nữ. Vì vậy, những tiểu thuyết gia chưa kết hôn vẫn chưa thể viết về phụ nữ. Những thi sĩ đã kết hôn thì không còn có thể hát về phụ nữ được nữa.
