Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

先(さき)延(の)ばしにする

さきのばしにするsakinobashinisuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    trì hoãn; hoãn lại

    EN to delay; to put off; to procrastinate

Câu ví dụ 18

私(わたし)はぎりぎりになるまで先(さき)延(の)ばしにしていた。

  • Tôi đã trì hoãn cho đến tận phút chót.

Từ:私(わたし)はぎりぎりなるまで先(さき)延(の)ばしにする

多(おお)くの女(じょ)性(せい)がより高(たか)い教(きょう)養(よう)とキャリアを追(つい)求(きゅう)し、それ故(ゆえ)に結(けっ)婚(こん)と出(しゅっ)産(さん)を先(さき)延(の)ばしにしている。

  • Nhiều phụ nữ theo đuổi học vấn và sự nghiệp cao hơn, và chính vì thế họ trì hoãn việc kết hôn và sinh con.

試(し)験(けん)が近(ちか)いのに、勉(べん)強(きょう)を先(さき)延(の)ばしにしている。

  • Dù kỳ thi đã cận kề nhưng tôi cứ trì hoãn việc học.

Từ:試(し)験(けん)近(ちか)い勉(べん)強(きょう)先(さき)延(の)ばしにする

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は、しばらく先(さき)延(の)ばしにしておけません。

  • Vấn đề này không thể trì hoãn thêm được nữa.

Từ:問(もん)題(だい)しばらく先(さき)延(の)ばしにするません

Ví dụ của biên tập

宿(しゅく)題(だい)はたくさんあるのに、先(さき)延(の)ばしにしてしまう。

  • Dù có rất nhiều bài tập về nhà nhưng mình cứ hay trì hoãn.

Từ:宿(しゅく)題(だい)先(さき)延(の)ばしにするしまう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục