Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

反(はん)感(かん)を買(か)う

はんかんをかうhankan'okau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    gây ra sự phản cảm; chuốc lấy sự ác cảm

    EN to antagonize; to provoke antipathy

    thành ngữ

Câu ví dụ 8

彼(かれ)はいつもあごで人(ひと)を使(つか)い、部(ぶ)下(か)から反(はん)感(かん)を買(か)っていた。

  • Anh ta luôn dùng người khác như công cụ để sai khiến, khiến cho cấp dưới nảy sinh lòng oán hận.

Từ:彼(かれ)いつも頤(あご)で人(ひと)を使(つか)う部(ぶ)下(か)反(はん)感(かん)を買(か)う

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は自(じ)分(ぶん)の才(さい)能(のう)ばかり自(じ)慢(まん)するんばかりで、周(まわ)りからは反(はん)感(かん)を買(か)っている。

  • Cô ấy cứ chỉ toàn khoe khoang về tài năng của bản thân, nên đang bị những người xung quanh phản cảm.

彼(かれ)の成(せい)功(こう)は素(す)晴(ば)らしいが、手(て)前(まえ)味(み)噌(そ)を言(い)うようでは、周(しゅう)囲(い)からは反(はん)感(かん)を買(か)うだろう。

  • Thành công của anh ấy thật tuyệt vời, nhưng nếu cứ tự mãn về bản thân thì sẽ gây ra sự phản cảm từ những người xung quanh.

彼(かれ)の才(さい)能(のう)は際(きわ)立(だ)っているが、それゆえに周(しゅう)囲(い)の反(はん)感(かん)を買(か)っているのは、まさに出(で)るくいは打(う)たれるという状(じょう)態(たい)だ。

  • Tài năng của anh ấy rất nổi bật, nhưng chính vì thế mà anh ấy lại chuốc lấy sự phản cảm từ những người xung quanh, đúng là tình cảnh 'cây cao đón gió'.

いらぬ反(はん)感(かん)を買(か)っても損(そん)なだけよ。

  • Bạn sẽ chỉ chịu thiệt thòi nếu chuốc lấy sự phẫn nộ không đáng có thôi.

Từ:いらぬ反(はん)感(かん)を買(か)う損(そん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục