Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

コマーシャル

コマーシャルkomaasharu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quảng cáo; quảng cáo trên truyền hình hoặc radio

    EN commercial (TV or radio advertisement)

  2. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    mang tính thương mại

    EN commercial

    コマーシャルな作(さく)品(ひん)。

    • Một tác phẩm mang tính thương mại.

    Từ:コマーシャル作(さく)品(ひん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 9

その伝(でん)達(たつ)の方(ほう)法(ほう)には、カタログはもちろんであるが、手(て)紙(がみ)、雑(ざっ)誌(し)や新(しん)聞(ぶん)による広(こう)告(こく)、ラジオやテレビのコマーシャル、電(でん)話(わ)による買(か)い物(もの)なども含(ふく)めることが出(で)来(き)る。

  • Phương thức truyền đạt đó không chỉ bao gồm các danh mục sản phẩm mà còn có thể bao gồm cả thư từ, quảng cáo qua tạp chí hay báo chí, quảng cáo trên đài phát thanh hay truyền hình, và cả việc mua sắm qua điện thoại.

コマーシャルな作(さく)品(ひん)。

  • Một tác phẩm mang tính thương mại.

Từ:コマーシャル作(さく)品(ひん)

Ví dụ của biên tập

テレビ番(ばん)組(ぐみ)にはコマーシャルが入(はい)る。

  • Các chương trình truyền hình có chèn quảng cáo.

Từ:テレビ番(ばん)組(ぐみ)コマーシャル入(はい)る

Khớp tự động

このコマーシャル、インパクトないけどよく覚(おぼ)えてる。

  • Cái quảng cáo này chẳng có ấn tượng gì cả, thế mà mình lại nhớ kỹ ghê.

Từ:コマーシャルインパクト

Khớp tự động

普(ふ)段(だん)あまり食(た)べないのに、お茶(ちゃ)漬(づ)けをさらさらと食(た)べているコマーシャルを見(み)ると、無(む)性(しょう)に食(た)べたくなってしまう。

  • Dù bình thường tôi không hay ăn, nhưng mỗi khi xem quảng cáo cảnh ai đó ăn chazuke một cách ngon lành, tôi lại thấy thèm vô cùng.

Đăng nhập để tiếp tục