コマーシャル
コマーシャルkomaasharu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ
mang tính thương mại
EN commercial
Câu ví dụ 9
その伝達の方法には、カタログはもちろんであるが、手紙、雑誌や新聞による広告、ラジオやテレビのコマーシャル、電話による買い物なども含めることが出来る。
- Phương thức truyền đạt đó không chỉ bao gồm các danh mục sản phẩm mà còn có thể bao gồm cả thư từ, quảng cáo qua tạp chí hay báo chí, quảng cáo trên đài phát thanh hay truyền hình, và cả việc mua sắm qua điện thoại.
このコマーシャル、インパクトないけどよく覚えてる。
- Cái quảng cáo này chẳng có ấn tượng gì cả, thế mà mình lại nhớ kỹ ghê.
Từ:コマーシャルインパクト
Khớp tự động