Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

後(こう)者(しゃ)

こうしゃkousha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người sau; cái sau

    EN the latter; the second

    Xem thêm: 前(ぜん)者(しゃ)

  2. người kế vị; hậu duệ

    EN successor; descendant

    後(こう)者(しゃ)の能(のう)力(りょく)はすべて遺(い)伝(でん)によって私(わたし)達(たち)に伝(つた)えられる。つまり、親(おや)から受(う)けつぐ遺(い)伝(でん)子(し)を通(とお)して私(わたし)たちはそうした能(のう)力(りょく)を受(う)け取(と)るのである。

    • Khả năng sau này đều được truyền lại cho chúng ta thông qua di truyền. Nói cách khác, chúng ta tiếp nhận những khả năng đó thông qua các gen được thừa kế từ cha mẹ.

Câu ví dụ 31

Đăng nhập để tiếp tục