Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

巧(こう)者(しゃ)

こうしゃkousha

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    sự khéo léo; kỹ năng; sự tinh xảo

    EN cleverness; skill; tact

    彼(かれ)は試(し)合(あい)巧(こう)者(しゃ)のチームです。

    • Đội của anh ấy là một đội rất lão luyện trong các trận đấu.

    Từ:彼(かれ)巧(こう)者(しゃ)チーム

  2. danh từ

    người khéo léo; người giỏi

    EN clever person (in a particular field); skillful person (skilful)

    彼(かれ)は話(はなし)の巧(こう)者(しゃ)だ。

    • Anh ấy là một người khéo ăn nói.

    Từ:彼(かれ)話(はなし)巧(こう)者(しゃ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

彼(かれ)は話(はなし)の巧(こう)者(しゃ)だ。

  • Anh ấy là một người khéo ăn nói.

Từ:彼(かれ)話(はなし)巧(こう)者(しゃ)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は試(し)合(あい)巧(こう)者(しゃ)のチームです。

  • Đội của anh ấy là một đội rất lão luyện trong các trận đấu.

Từ:彼(かれ)巧(こう)者(しゃ)チーム

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục