見習う
みならうminarau
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 11
どこの国でも、何時の時代でも、子供は親の価値観を見習って育つものである。いわゆる「教育ママ」の教育に対する考え方が、子供を精神的にいびつに育ててしまっていると指摘する声もある。
- Ở bất kỳ quốc gia hay thời đại nào, trẻ em cũng đều lớn lên bằng cách học theo các giá trị quan của cha mẹ. Cũng có những ý kiến chỉ ra rằng cách tư duy về giáo dục của cái gọi là "mẹ bỉm sữa cuồng giáo dục" đang khiến trẻ em lớn lên với tâm lý lệch lạc.
