Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)習(なら)う

みならうminarau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    no gương; học tập

    EN to follow (someone's) example; to imitate; to copy; to pattern oneself on

    シュヴァイツァーは見(み)習(なら)うべき人(にん)間(げん)です。

    • Schweitzer là một người đáng để học tập.

    Từ:は見(み)習(なら)うべき人(にん)間(げん)です

    Đã xác minh

    姉(ねえ)さんを見(み)習(なら)いなさい。

    • Hãy học tập chị của em đi.

    Từ:姉(ねえ)さんを見(み)習(なら)うなさい

  2. học hỏi qua quan sát

    EN to learn (by observation)

Câu ví dụ 11

シュヴァイツァーは見(み)習(なら)うべき人(にん)間(げん)です。

  • Schweitzer là một người đáng để học tập.

Từ:は見(み)習(なら)うべき人(にん)間(げん)です

Đã xác minh

姉(ねえ)さんを見(み)習(なら)いなさい。

  • Hãy học tập chị của em đi.

Từ:姉(ねえ)さんを見(み)習(なら)うなさい

ジョンはいつもリンカーンを見(み)習(なら)って生(い)きようとしていた。

  • John luôn cố gắng sống theo gương của Lincoln.

Từ:はいつもを見(み)習(なら)う生(い)きるとする

どこの国(くに)でも、何(なん)時(じ)の時(じ)代(だい)でも、子(こ)供(ども)は親(おや)の価(か)値(ち)観(かん)を見(み)習(なら)って育(そだ)つものである。いわゆる「教(きょう)育(いく)ママ」の教(きょう)育(いく)に対(たい)する考(かんが)え方(かた)が、子(こ)供(ども)を精(せい)神(しん)的(てき)にいびつに育(そだ)ててしまっていると指(し)摘(てき)する声(こえ)もある。

  • Ở bất kỳ quốc gia hay thời đại nào, trẻ em cũng đều lớn lên bằng cách học theo các giá trị quan của cha mẹ. Cũng có những ý kiến chỉ ra rằng cách tư duy về giáo dục của cái gọi là "mẹ bỉm sữa cuồng giáo dục" đang khiến trẻ em lớn lên với tâm lý lệch lạc.

先(せん)輩(ぱい)の仕(し)事(ごと)ぶりを見(み)習(なら)う。

  • Tôi sẽ học tập cách làm việc của tiền bối.

Từ:先(せん)輩(ぱい)仕(し)事(ごと)ぶり見(み)習(なら)う

Ví dụ của biên tập

お前(まえ)を見(み)習(なら)ってみるよ。

  • Mình sẽ thử học tập bạn.

Từ:お前(まえ)見(み)習(なら)う

Khớp tự động

トムの考(かんが)えは賛(さん)同(どう)できないところも多(おお)いけど、あいつの文(ぶん)章(しょう)の読(よ)みやすさは見(み)習(なら)いたい。

  • Có nhiều điểm trong suy nghĩ của Tom mà mình không thể tán thành, nhưng mình muốn học tập cách viết dễ đọc của anh ấy.

Đăng nhập để tiếp tục