Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どうであれ

どうであれdoudeare

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    dù thế nào đi nữa; dù sao đi nữa

    EN however; whatever

    Xem thêm: であれ

Câu ví dụ 12

理(り)性(せい)的(てき)な人(ひと)であれば、政(せい)治(じ)的(てき)信(しん)条(じょう)がどうであれ、その計(けい)画(かく)に反(はん)対(たい)することはないだろう。

  • Nếu là một người lý trí, bất kể niềm tin chính trị của họ là gì, họ sẽ không phản đối kế hoạch đó.

彼(かれ)が来(く)るかどうかはどうであれ、会(かい)場(じょう)の準(じゅん)備(び)は徹(てっ)底(てい)的(てき)に行(おこな)う必(ひつ)要(よう)があります。

  • Dù anh ấy có đến hay không, việc chuẩn bị địa điểm vẫn cần phải được thực hiện một cách triệt để.

来(らい)週(しゅう)の会(かい)議(ぎ)はどうであれ、プロジェクトの進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)を報(ほう)告(こく)しなければなりません。

  • Dù cuộc họp tuần tới có thế nào đi chăng nữa, tôi vẫn phải báo cáo tiến độ của dự án.

彼(か)の意(い)見(けん)がどうであれ、いずれにしても、客(きゃっ)観(かん)的(てき)なデータに基(もと)づいて判(はん)断(だん)するべきだ。

  • Dù ý kiến của anh ấy có thế nào đi nữa, dù sao thì cũng nên đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu khách quan.

Đăng nhập để tiếp tục