Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)

しんちょくじょうきょうshinchokujoukyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tình trạng tiến độ; trạng thái tiến triển

    EN state of progress

Câu ví dụ 36

会(かい)議(ぎ)室(しつ)で進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)を報(ほう)告(こく)しました。

  • Tôi đã báo cáo tình hình tiến độ trong phòng họp.

Từ:会(かい)議(ぎ)室(しつ)進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)報(ほう)告(こく)

Ví dụ của biên tập

今(いま)のプロジェクトの進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)を教(おし)えてください

  • Vui lòng cho tôi biết tiến độ của dự án hiện tại.

Từ:今(いま)プロジェクト進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)教(おし)えるください

Ví dụ của biên tập

倒産手続(とうさんてつづき)きの進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)を注(ちゅう)視(し)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Cần phải theo dõi sát sao tiến độ của thủ tục phá sản.

Từ:倒産手続(とうさんてつづき)進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)注(ちゅう)視(し)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

講(こう)習(しゅう)中(ちゅう)間(かん)報(ほう)告(こく)は、進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)を把(は)握(あく)するために重(じゅう)要(よう)である。

  • Báo cáo giữa kỳ của khóa đào tạo rất quan trọng để nắm bắt tình hình tiến độ.

プロジェクトの進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)について、ところで質(しつ)問(もん)があります。

  • Về tiến độ của dự án, nhân tiện tôi có một câu hỏi.

Từ:プロジェクト進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)についてところで質(しつ)問(もん)

Ví dụ của biên tập

プロジェクトの進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)について、ちなみに質(しつ)問(もん)があります。

  • Nhân tiện, tôi có một câu hỏi về tiến độ của dự án.

Từ:プロジェクト進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)についてちなみに質(しつ)問(もん)

Ví dụ của biên tập

進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)が次(し)第(だい)で、プロジェクトの完(かん)了(りょう)予(よ)定(てい)日(び)を再(さい)設(せっ)定(てい)します。

  • Tùy thuộc vào tiến độ, ngày dự kiến hoàn thành dự án sẽ được thiết lập lại.

Từ:進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)次(し)第(だい)プロジェクト完(かん)了(りょう)予(よ)定(てい)日(び)再(さい)設(せっ)定(てい)

Ví dụ của biên tập

会(かい)議(ぎ)が終(お)わるついでに、残(のこ)りのタスクの進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)を確(かく)認(にん)します。

  • Nhân tiện kết thúc cuộc họp, tôi sẽ kiểm tra tiến độ của các nhiệm vụ còn lại.

Từ:会(かい)議(ぎ)終(お)わるついでに残(のこ)りタスク進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)確(かく)認(にん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục