Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

注(ちゅう)視(し)

ちゅうしchuushi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự quan sát kỹ lưỡng; chú ý kỹ

    EN gazing steadily at; observing (a person) closely; maintain a watch over

Câu ví dụ 5

警(けい)察(さつ)は、近(きん)年(ねん)勢(せい)力(りょく)を拡(かく)大(だい)している新(しん)興(こう)の一(いっ)家(か)の動(どう)向(こう)を注(ちゅう)視(し)している。

  • Cảnh sát đang theo dõi sát sao động thái của một gia đình mới nổi đang mở rộng thế lực trong những năm gần đây.

この政(せい)策(さく)が有(ゆう)効(こう)かどうかは別(べつ)として、国(こく)民(みん)の反(はん)応(のう)を注(ちゅう)視(し)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Dù chính sách này có hiệu quả hay không là chuyện khác, chúng ta cần phải theo dõi sát sao phản ứng của người dân.

Đăng nhập để tiếp tục