Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

再(さい)設(せっ)定(てい)

さいせっていsaisettei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    thiết lập lại

    EN reestablish; reset (a password)

    máy tính

Câu ví dụ 7

進(しん)捗(ちょく)状(じょう)況(きょう)が次(し)第(だい)で、プロジェクトの完(かん)了(りょう)予(よ)定(てい)日(び)を再(さい)設(せっ)定(てい)します。

  • Tùy thuộc vào tiến độ, ngày dự kiến hoàn thành dự án sẽ được thiết lập lại.

パスワードを再(さい)設(せっ)定(てい)してからでないと、システムにログインできません。

  • Bạn không thể đăng nhập vào hệ thống nếu chưa đặt lại mật khẩu.

Từ:パスワード再(さい)設(せっ)定(てい)でなければシステムログインできる

Ví dụ của biên tập

銀(ぎん)行(こう)の窓(まど)口(ぐち)でパスワードを忘(わす)れたと伝(つた)えれば、再(さい)設(せっ)定(てい)の手(て)続(つづ)きを進(すす)めてくれます。

  • Nếu bạn báo với nhân viên tại quầy ngân hàng rằng mình đã quên mật khẩu, họ sẽ tiến hành các thủ tục thiết lập lại.

パスワードを再(さい)設(せっ)定(てい)するには、こちらのリンクをご利(り)用(よう)ください。

  • Vui lòng sử dụng liên kết này để đặt lại mật khẩu.

Từ:パスワード再(さい)設(せっ)定(てい)こちらリンク利(り)用(よう)ください

Khớp tự động

第(だい)三(さん)者(しゃ)によるログインの可(か)能(のう)性(せい)がございますので、ログインパスワードの再(さい)設(せっ)定(てい)をお勧(すす)めいたします。

  • Vì có khả năng có bên thứ ba đăng nhập, chúng tôi khuyên bạn nên thiết lập lại mật khẩu đăng nhập.

Đăng nhập để tiếp tục