Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

置(お)き換(か)え

おきかえokikae

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự thay thế; sự hoán đổi

    EN replacement; substitute; displacement; transposition; reset

Câu ví dụ 2

中(ちゅう)国(ごく)では漢(かん)字(じ)の字(じ)数(すう)が多(おお)いから、複(ふく)雑(ざつ)な繁(はん)体(たい)字(じ)をやめて覚(おぼ)えやすい簡(かん)体(たい)字(じ)に置(お)き換(か)え、識(しき)字(じ)率(りつ)を高(たか)めることが簡(かん)体(たい)字(じ)推(すい)進(しん)の目(もく)的(てき)でした。

  • Vì số lượng chữ Hán ở Trung Quốc rất nhiều, nên họ đã từ bỏ các chữ phồn thể phức tạp và thay thế bằng các chữ giản thể dễ nhớ hơn; mục đích của việc thúc đẩy chữ giản thể là để nâng cao tỷ lệ biết chữ.

Đăng nhập để tiếp tục