Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

日(にち)米(べい)

にちべいnichibei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    Nhật Bản và Hoa Kỳ

    EN Japan and the United States; Japanese-American

Câu ví dụ 10

日(にち)米(べい)の合(ごう)弁(べん)会(がい)社(しゃ)がこのプロジェクトを担(たん)当(とう)します。

  • Công ty liên doanh Nhật-Mỹ sẽ đảm nhận dự án này.

Từ:日(にち)米(べい)合(ごう)弁(べん)プロジェクト担(たん)当(とう)

Ví dụ của biên tập

1941年(ねん)の12月(じゅうにがつ)に日(にち)米(べい)間(かん)の戦(せん)争(そう)が勃(ぼっ)発(ぱつ)したとき、わたしはまだ生(う)まれていなかった。

  • Khi chiến tranh giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ bùng nổ vào tháng 12 năm 1941, tôi vẫn chưa ra đời.

一(いっ)方(ぽう)、全(ぜん)国(こく)紙(し)の一(いち)社(しゃ)だけが夕(ゆう)刊(かん)に日(にち)米(べい)交(こう)渉(しょう)は実(じっ)質(しつ)合(ごう)意(い)に至(いた)ったという見(み)出(だ)しを掲(かか)げて、政(せい)府(ふ)関(かん)係(けい)者(しゃ)を含(ふく)め多(おお)くの人(ひと)を驚(おどろ)かせた。

  • Mặt khác, chỉ có duy nhất một tờ báo quốc gia đăng tiêu đề trên bản tin chiều rằng cuộc đàm phán Nhật-Mỹ đã đạt được thỏa thuận thực chất, khiến nhiều người ngạc nhiên, bao gồm cả các quan chức chính phủ.

オバマ大(だい)統(とう)領(りょう)が国(こく)賓(ひん)として来(らい)日(にち)したのを機(き)に、日(にち)米(べい)の通(つう)商(しょう)担(たん)当(とう)高(こう)官(かん)が深(しん)夜(や)から明(あ)け方(がた)にかけて長(ちょう)時(じ)間(かん)にわたる交(こう)渉(しょう)を断(だん)続(ぞく)的(てき)に行(い)った。

  • Nhân dịp Tổng thống Obama đến thăm Nhật Bản với tư cách là khách quý cấp nhà nước, các quan chức thương mại cấp cao của Nhật Bản và Hoa Kỳ đã tiến hành các cuộc đàm phán kéo dài liên tục từ đêm khuya cho đến tận rạng sáng.

Đăng nhập để tiếp tục