日米
にちべいnichibei
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
Nhật Bản và Hoa Kỳ
EN Japan and the United States; Japanese-American
Câu ví dụ 10
一方、全国紙の一社だけが夕刊に日米交渉は実質合意に至ったという見出しを掲げて、政府関係者を含め多くの人を驚かせた。
- Mặt khác, chỉ có duy nhất một tờ báo quốc gia đăng tiêu đề trên bản tin chiều rằng cuộc đàm phán Nhật-Mỹ đã đạt được thỏa thuận thực chất, khiến nhiều người ngạc nhiên, bao gồm cả các quan chức chính phủ.
オバマ大統領が国賓として来日したのを機に、日米の通商担当高官が深夜から明け方にかけて長時間にわたる交渉を断続的に行った。
- Nhân dịp Tổng thống Obama đến thăm Nhật Bản với tư cách là khách quý cấp nhà nước, các quan chức thương mại cấp cao của Nhật Bản và Hoa Kỳ đã tiến hành các cuộc đàm phán kéo dài liên tục từ đêm khuya cho đến tận rạng sáng.
