Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

柱(はしら)

はしらhashira

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cột

    EN pillar; post

  2. trụ cột

    EN support; prop; mainstay

    海(かい)外(がい)向(む)け食(しょく)品(ひん)の輸(ゆ)出(しゅつ)は農(のう)業(ぎょう)関(かん)連(れん)産(さん)業(ぎょう)の柱(はしら)の一(ひと)つです。

    • Xuất khẩu thực phẩm ra nước ngoài là một trong những trụ cột của ngành công nghiệp liên quan đến nông nghiệp.
  3. hậu tốtừ đếm

    lượng từ dùng cho thần linh hoặc quý tộc

    EN counter for buddhas, gods, nobles, etc.

    この神(じん)社(じゃ)には三(さん)柱(はしら)の神(かみ)が祭(まつ)られている。

    • Có ba vị thần được thờ phụng tại ngôi đền này.

    Từ:神(じん)社(じゃ)柱(はしら)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 37

海(かい)外(がい)向(む)け食(しょく)品(ひん)の輸(ゆ)出(しゅつ)は農(のう)業(ぎょう)関(かん)連(れん)産(さん)業(ぎょう)の柱(はしら)の一(ひと)つです。

  • Xuất khẩu thực phẩm ra nước ngoài là một trong những trụ cột của ngành công nghiệp liên quan đến nông nghiệp.

Đăng nhập để tiếp tục