縛り付ける
しばりつけるshibaritsukeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ
trói; buộc; ràng buộc
EN to tie; to restrain; to confine; to bind; to fasten
Câu ví dụ 9
それに彼女はそれを受け入れることを拒否したのでずいぶん不快な状態で生活してきたのである。「なんで自分のいやな場所に自分を縛りつけることで貯められるお金を全部使わなきゃならないの?」と文句を言いながら。
- Hơn nữa, vì cô ấy từ chối chấp nhận điều đó nên đã phải sống trong một trạng thái vô cùng khó chịu. Vừa than vãn, cô ấy vừa nói: 'Tại sao mình phải tiêu hết sạch số tiền có thể tiết kiệm được chỉ để tự trói buộc bản thân mình vào một nơi mà mình ghét cơ chứ?'
