Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

縛(しば)り付(つ)ける

しばりつけるshibaritsukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    trói; buộc; ràng buộc

    EN to tie; to restrain; to confine; to bind; to fasten

Câu ví dụ 9

彼(かれ)は縄(なわ)で木(き)に縛(しば)り付(つ)けられた。

  • Anh ấy đã bị trói vào cái cây bằng dây thừng.

Từ:彼(かれ)は縄(なわ)で木(き)に縛(しば)り付(つ)ける

それに彼(かの)女(じょ)はそれを受(う)け入(い)れることを拒(きょ)否(ひ)したのでずいぶん不(ふ)快(かい)な状(じょう)態(たい)で生(せい)活(かつ)してきたのである。「なんで自(じ)分(ぶん)のいやな場(ば)所(しょ)に自(じ)分(ぶん)を縛(しば)りつけることで貯(た)められるお金(かね)を全(ぜん)部(ぶ)使(つか)わなきゃならないの?」と文(もん)句(く)を言(い)いながら。

  • Hơn nữa, vì cô ấy từ chối chấp nhận điều đó nên đã phải sống trong một trạng thái vô cùng khó chịu. Vừa than vãn, cô ấy vừa nói: 'Tại sao mình phải tiêu hết sạch số tiền có thể tiết kiệm được chỉ để tự trói buộc bản thân mình vào một nơi mà mình ghét cơ chứ?'

彼(かの)女(じょ)は彼(かれ)をいすに縛(しば)り付(つ)けた。

  • Cô ấy đã trói anh ta vào ghế.

Từ:彼(かの)女(じょ)彼(かれ)縛(しば)り付(つ)ける

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục