断続的
だんぞくてきdanzokuteki
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
ngắt quãng; gián đoạn
EN intermittent
Câu ví dụ 4
オバマ大統領が国賓として来日したのを機に、日米の通商担当高官が深夜から明け方にかけて長時間にわたる交渉を断続的に行った。
- Nhân dịp Tổng thống Obama đến thăm Nhật Bản với tư cách là khách quý cấp nhà nước, các quan chức thương mại cấp cao của Nhật Bản và Hoa Kỳ đã tiến hành các cuộc đàm phán kéo dài liên tục từ đêm khuya cho đến tận rạng sáng.
