Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

断(だん)続(ぞく)的(てき)

だんぞくてきdanzokuteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    ngắt quãng; gián đoạn

    EN intermittent

Câu ví dụ 4

断(だん)続(ぞく)的(てき)ですが、もう2、3ヶ月(かげつ)になります。

  • Dù không liên tục, nhưng cũng đã được khoảng 2, 3 tháng rồi.

Từ:断(だん)続(ぞく)的(てき)ですがもうヶ月(かげつ)なる

Đã xác minh

強(きょう)風(ふう)が断(だん)続(ぞく)的(てき)に吹(ふ)いた。

  • Gió mạnh thổi ngắt quãng.

Từ:強(きょう)風(ふう)が断(だん)続(ぞく)的(てき)吹(ふ)く

その日(ひ)は雨(あめ)が断(だん)続(ぞく)的(てき)に降(ふ)っていた。

  • Ngày hôm đó trời mưa ngắt quãng.

Từ:その日(ひ)雨(あめ)断(だん)続(ぞく)的(てき)下(くだ)って

Khớp tự động

オバマ大(だい)統(とう)領(りょう)が国(こく)賓(ひん)として来(らい)日(にち)したのを機(き)に、日(にち)米(べい)の通(つう)商(しょう)担(たん)当(とう)高(こう)官(かん)が深(しん)夜(や)から明(あ)け方(がた)にかけて長(ちょう)時(じ)間(かん)にわたる交(こう)渉(しょう)を断(だん)続(ぞく)的(てき)に行(い)った。

  • Nhân dịp Tổng thống Obama đến thăm Nhật Bản với tư cách là khách quý cấp nhà nước, các quan chức thương mại cấp cao của Nhật Bản và Hoa Kỳ đã tiến hành các cuộc đàm phán kéo dài liên tục từ đêm khuya cho đến tận rạng sáng.

Đăng nhập để tiếp tục