夕刊
ゆうかんyuukan
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 8
一方、全国紙の一社だけが夕刊に日米交渉は実質合意に至ったという見出しを掲げて、政府関係者を含め多くの人を驚かせた。
- Mặt khác, chỉ có duy nhất một tờ báo quốc gia đăng tiêu đề trên bản tin chiều rằng cuộc đàm phán Nhật-Mỹ đã đạt được thỏa thuận thực chất, khiến nhiều người ngạc nhiên, bao gồm cả các quan chức chính phủ.
