Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

十(じゅう)九(きゅう)

じゅうきゅうjuukyuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    mười chín

    EN nineteen; 19

Câu ví dụ 52

戦(せん)艦(かん)大和(やまと)は一九(じゅうきゅう)四(よん)五(ご)年(ねん)に沈(しず)んだ。

  • Thiết giáp hạm Yamato đã chìm vào năm 1945.

Từ:戦(せん)艦(かん)大和(やまと)十(じゅう)九(きゅう)沈(しず)む

Ví dụ của biên tập

国(こく)鉄(てつ)は一九(じゅうきゅう)八(はち)七(なな)年(ねん)にJRになりました。

  • JNR đã trở thành JR vào năm 1987.

Từ:国(こく)鉄(てつ)十(じゅう)九(きゅう)JR(ジェー・アール)

Ví dụ của biên tập

タイタニック号(ごう)は一九(じゅうきゅう)一二(じゅうに)年(ねん)に沈(しず)んだ。

  • Con tàu Titanic đã bị chìm vào năm 1912.

Từ:号(ごう)十(じゅう)九(きゅう)十(じゅう)二(に)沈(しず)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục