突然
とつぜんtotsuzen
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -natrạng từ
đột ngột; bất ngờ
EN abrupt; sudden; unexpected
Câu ví dụ 459
たった一つ点っていたその角の家の門灯が、突然消えたのには、何か意味がありそうだった。 あるいは偶然かも知れない。が偶然にしても不吉な偶然だと思った。
- Có vẻ như có một ý nghĩa nào đó đằng sau việc chiếc đèn cổng của ngôi nhà ở góc đường kia, thứ duy nhất đang thắp sáng, bỗng nhiên vụt tắt. Hoặc cũng có thể chỉ là tình cờ. Nhưng ngay cả khi là tình cờ, tôi cũng cảm thấy đó là một sự tình cờ đầy điềm gở.
「こんにちは」「あら、お義父さん、突然どうされたんですか?」「孫の顔が見とうなって、孫の顔を拝みに来たよ」「そうなんですね。もう少ししたら帰ってくるんで、どうぞお上がりください」
- “Chào ạ.” “Ơ, bố ơi, sao bố lại đột nhiên đến đây thế ạ?” “Bố muốn nhìn mặt cháu nên bố đến để thăm cháu đây.” “Ra là vậy ạ. Một lát nữa cháu sẽ về thôi, nên mời bố vào nhà ạ.”
