私(わたし)の形(かた)見(み)として、取(と)っといて。 Hãy giữ lấy nó như một kỷ vật của mình nhé. Từ:私(わたし)形(かた)見(み)として取(と)っKhớp tự động
ジーンズ、洗(せん)濯(たく)機(き)に突(つ)っ込(こ)んどいてくれたら、洗(あら)うよ。 Nếu bạn bỏ quần jean vào máy giặt thì mình sẽ giặt cho. Từ:ジーンズ洗(せん)濯(たく)機(き)洗(あら)うKhớp tự động
SDカードの中(なか)身(み)はいつ突(とつ)然(ぜん)消(き)えるか分(わ)かんないから、こまめにバックアップ取(と)っといた方(ほう)がいいよ。 Vì không biết khi nào dữ liệu trong thẻ SD sẽ đột ngột biến mất, nên tốt nhất là bạn nên sao lưu thường xuyên nhé. Từ:カード中(なか)身(み)突(とつ)然(ぜん)消(き)える分(わ)かんないこまめバックアップ取(と)っ方(ほう)がいいKhớp tự động