Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

取(と)っ

とっto

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tiền tố

    rất

    EN very; much

    Ghi chú: tiền tố nhấn mạnh động từ

    Xem thêm: 取(ど)り

Câu ví dụ 7

お釣(つ)りは取(と)っといて!

  • Cứ giữ lấy tiền thừa đi!

Từ:お釣(つ)り取(と)っ

Khớp tự động

晩(ばん)ご飯(はん)、取(と)っといてね。

  • Để dành bữa tối cho mình nhé.

Từ:晩(ばん)御(ご)飯(はん)取(と)っ

Khớp tự động

この席(せき)、取(と)っといてくれる?

  • Giữ chỗ này giúp mình được không?

Từ:席(せき)取(と)っくれる

Khớp tự động

私(わたし)の形(かた)見(み)として、取(と)っといて。

  • Hãy giữ lấy nó như một kỷ vật của mình nhé.

Từ:私(わたし)形(かた)見(み)として取(と)っ

Khớp tự động

「お釣(つ)りは取(と)っといて」「ありがとう」

  • “Cứ giữ lấy tiền thừa đi,” “Cảm ơn nhé.”

Từ:お釣(つ)り取(と)っありがとう

Khớp tự động

SDカードの中(なか)身(み)はいつ突(とつ)然(ぜん)消(き)えるか分(わ)かんないから、こまめにバックアップ取(と)っといた方(ほう)がいいよ。

  • Vì không biết khi nào dữ liệu trong thẻ SD sẽ đột ngột biến mất, nên tốt nhất là bạn nên sao lưu thường xuyên nhé.

Đăng nhập để tiếp tục