どうさ
どうさdousa
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
nước hồ; dung dịch keo; chất phủ bề mặt giấy
EN dōsa; sizing solution made of alum and glue for treating washi
Xem thêm: 和紙
Câu ví dụ 4
「こんにちは」「あら、お義父さん、突然どうされたんですか?」「孫の顔が見とうなって、孫の顔を拝みに来たよ」「そうなんですね。もう少ししたら帰ってくるんで、どうぞお上がりください」
- “Chào ạ.” “Ơ, bố ơi, sao bố lại đột nhiên đến đây thế ạ?” “Bố muốn nhìn mặt cháu nên bố đến để thăm cháu đây.” “Ra là vậy ạ. Một lát nữa cháu sẽ về thôi, nên mời bố vào nhà ạ.”
